| Số trung kế vào của tổng đài |
Không |
|
| Số máy nhánh ra (Thuê bao) tổng đài |
Không |
|
| Chức năng trả lời tự động (DISA) của tổng đài |
Có |
|
| Chức năng truy cập CO trực tiếp (DIL) của tổng đài |
Có |
|
| Chức năng khóa thuê bao của tổng đài |
Có |
|
| Chức năng nhạc chờ khi chuyển máy của tổng đài |
Có |
|
| Chức năng đàm thoại hội nghị của tổng đài |
Có |
|
|
|
| Chức năng hiển thị số gọi đến của tổng đài |
Có |
|
| Chức năng đổ chuông theo nhóm của tổng đài |
Có |
|
| Nhóm đầu vào (nhóm các đường CO) của tổng đài |
Có |
|
| Chức năng cướp chuông của tổng đài |
Có |
|
| Thông tin sản phẩm tổng đài |
|
|
| Hãng sản xuất tổng đài |
Tổng đài Siemens |
|
| Thông số kỹ thuật tổng đài |
|
|
| Cấu hình ban đầu của tổng đài |
4 trung kế - 32 thuê bao |
|
| Khả năng mở rộng tối đa của tổng đài |
10 trung kê - 50 thuê bao |
|
| Khả năng cài đặt phần mềm tính cước của tổng đài |
Có khả năng cài đặt phần mềm tính cước |
|
| Bàn điều khiển, lập trình |
Siemens Profiset 3030; Siemens DSS 500 - Standard |
|
| Kích thước tổng đài |
470x370x100 mm |
|